Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử năm 2025

Năm 2025 ngành Thương mại điện tử được đào tạo tại 8 trường với 21 chương trình. Mức điểm cao nhất là 28.83 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Văn Lang, với trung bình là 23.63.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 23.48 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Nguyễn Tất Thành QT 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Kinh tế Quốc dân 28.83 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 28.83 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Thủy lợi 27.61 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 11 Nguồn
Thương mại QUẢN TRỊ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 27.60 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại QUẢN TRỊ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 27.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại KINH DOANH SỐ 27.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại KINH DOANH SỐ 27.20 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 26.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.10 30 Xét học bạ THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.10 30 Xét tuyển kết hợp — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.10 30 Xét chứng chỉ quốc tế — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Bưu chính Viễn thông 25.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=4 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 23.48 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Thủy lợi 22.98 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 11 Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn