Điểm chuẩn ngành Luật năm 2025

Năm 2025 ngành Luật được đào tạo tại 11 trường với 55 chương trình. Mức điểm cao nhất là 30.00 tại Đại học Thủy lợi, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Văn Lang, với trung bình là 22.52.

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 845.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
FPT 653.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Luật TP.HCM 24.94 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Ngữ văn, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Ngữ văn, Tiếng Nhật, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.14 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.64 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.54 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 19.55 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
FPT 78.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương TC LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 27.48 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương ĐHNNQT LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ THEO MÔ HÌNH THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 27.39 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Thủy lợi 30.00 30 Xét tuyển kết hợp — Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 3 Nguồn
Kinh tế Quốc dân 25.96 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 25.96 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Ngoại thương TC LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 25.70 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Nguồn
Thủy lợi 25.17 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 3 Nguồn
Luật TP.HCM 24.94 30 Xét học bạ THPT Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.94 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.94 30 Xét tuyển kết hợp Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.90 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.90 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.90 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.90 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét tuyển kết hợp Ngữ văn, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét tuyển kết hợp Ngữ văn, Tiếng Nhật, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét học bạ THPT Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét học bạ THPT Ngữ văn, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét học bạ THPT Ngữ văn, Tiếng Nhật, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét tuyển kết hợp Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.44 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Tiếng Nhật, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật Hà Nội 24.15 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có) Nguồn
Luật TP.HCM 24.14 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.14 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.14 30 Xét học bạ THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Quy Nhơn 23.58 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Luật TP.HCM 21.64 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.64 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.64 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.54 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
FPT 21.00 30 Xét học bạ THPT — Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét học bạ THPT Toán, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.94 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Lịch sử, Địa lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.54 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.54 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.54 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật Hà Nội ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐẮK LẮK 19.75 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có) Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 19.55 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
FPT 18.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này. Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 17.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn