| Thủy lợi | 30.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 3
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 25.96 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 25.96 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Ngoại thương TC LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | 25.70 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học |
Nguồn
|
| Thủy lợi | 25.17 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 3
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.94 | 30 | Xét học bạ THPT | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.94 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.94 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.90 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.90 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.90 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.90 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Ngữ văn, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Ngữ văn, Tiếng Nhật, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét học bạ THPT | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét học bạ THPT | Ngữ văn, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét học bạ THPT | Ngữ văn, Tiếng Nhật, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.44 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Tiếng Nhật, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật Hà Nội | 24.15 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có)
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.14 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.14 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.14 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Quy Nhơn | 23.58 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.64 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.64 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.64 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.54 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.54 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.54 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.54 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.54 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.54 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| FPT | 21.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Lịch sử, Địa lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Lịch sử, Địa lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.94 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Lịch sử, Địa lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.54 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.54 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.54 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật Hà Nội ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐẮK LẮK | 19.75 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có)
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM | 19.55 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| FPT | 18.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này.
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 17.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|