Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc năm 2025

Năm 2025 ngành Ngôn ngữ Trung Quốc được đào tạo tại 9 trường với 20 chương trình. Mức điểm cao nhất là 30.00 tại Đại học Thủy lợi, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 23.15.

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 863.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
FPT 653.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
FPT 78.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương TC TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI 36.77 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Thang điểm 40 Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 69.81 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE 68.14 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 64.59 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn

Thang 40 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngoại thương TC TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI 35.15 40 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Thang điểm 40 Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Thủy lợi 30.00 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 3 Nguồn
Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI 27.40 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI 27.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 26.80 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 26.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Sư phạm Hà Nội 26.76 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
Sư phạm Hà Nội 26.76 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
Thủy lợi 25.45 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 3 Nguồn
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE 24.86 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Quy Nhơn 24.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 23.00 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤7 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 23.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤7 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội LK 22.50 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội LK 22.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn
FPT 21.00 30 Xét học bạ THPT — Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1 Nguồn
FPT 18.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này. Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn