| Thủy lợi | 30.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV ≤ 3
Nguồn
|
| Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI | 27.40 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI | 27.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 26.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 26.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 26.76 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 26.76 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| Thủy lợi | 25.45 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV ≤ 3
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE | 24.86 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo.
Nguồn
|
| Quy Nhơn | 24.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 23.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤7 · Công bố chung cho: PT2, PT3
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 23.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤7 · Công bố chung cho: PT2, PT3
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội LK | 22.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội LK | 22.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3
Nguồn
|
| FPT | 21.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1
Nguồn
|
| FPT | 18.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này.
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|