Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành năm 2025

Năm 2025 ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành được đào tạo tại 8 trường với 19 chương trình. Mức điểm cao nhất là 26.06 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Văn Lang, với trung bình là 22.07.

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 792.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Kinh tế Quốc dân 26.06 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 26.06 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Thủy lợi 26.05 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 5 Nguồn
Thương mại 24.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại 24.80 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 23.40 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 23.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 23.40 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 23.40 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Quy Nhơn 22.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 22.25 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 22.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Thủy lợi 21.48 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 5 Nguồn
Sư phạm Hà Nội 20.25 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
Sư phạm Hà Nội 20.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội TA 18.10 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội TA 18.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn