| Kinh tế Quốc dân | 28.60 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 28.60 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Ngoại thương TC KINH DOANH QUỐC TẾ | 28.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học |
Nguồn
|
| Thương mại THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | 26.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | 26.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 26.30 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 26.30 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 26.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Thương mại THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 26.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 26.30 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng | 25.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.00 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 24.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM | 23.60 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.40 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.40 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.20 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.20 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.00 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Lịch sử, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Lịch sử, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng LIÊN KẾT ĐH COVENTRY, ANH | 21.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Lịch sử, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.80 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.40 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.40 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|