Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế năm 2025

Năm 2025 ngành Kinh doanh quốc tế được đào tạo tại 9 trường với 35 chương trình. Mức điểm cao nhất là 28.60 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 22.64.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 366.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Ngân hàng LIÊN KẾT ĐH COVENTRY, ANH 300.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Luật TP.HCM 24.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 23.60 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 21.40 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.20 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.80 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 102.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngân hàng LIÊN KẾT ĐH COVENTRY, ANH 85.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương TC KINH DOANH QUỐC TẾ 28.20 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương ĐHNNQT LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG 28.03 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương ĐHNNQT KINH DOANH SỐ 27.63 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương ĐHNNQT KINH DOANH QUỐC TẾ THEO MÔ HÌNH TIÊN TIẾN NHẬT BẢN 27.63 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Kinh tế Quốc dân 28.60 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 28.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Ngoại thương TC KINH DOANH QUỐC TẾ 28.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Nguồn
Thương mại THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 26.80 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 26.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.30 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.30 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Thương mại THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 26.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 26.30 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng 25.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Luật TP.HCM 24.00 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.00 30 Xét học bạ THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 24.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 23.60 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 21.40 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.40 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.20 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.20 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.00 30 Xét học bạ THPT Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng LIÊN KẾT ĐH COVENTRY, ANH 21.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Luật TP.HCM 21.00 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.80 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.80 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn