| Kinh tế Quốc dân | 28.12 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 28.12 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Thương mại MARKETING SỐ | 27.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại MARKETING SỐ | 27.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại MARKETING THƯƠNG MẠI | 27.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại MARKETING THƯƠNG MẠI | 27.30 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU | 26.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU | 26.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 26.65 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 26.65 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 26.65 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 26.65 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 26.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 26.50 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 26.50 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 26.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Thương mại MARKETING THƯƠNG MẠI - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 26.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 26.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông | 24.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=5
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM | 23.58 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông QHC | 23.47 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=3
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 22.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤11 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 22.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤11 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông CLC | 22.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=2
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành DM | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành DM | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|